| Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
Cú pháp |
| Kiểu dữ liệu binary: Kiểu dữ liệu này gồm các số hecxa. Có 3 dạng như sau: |
Binary: |
binary[(n)] |
| Varbinary: |
varbinaty[(n)] |
| Image |
image |
Kiểu dữ liệu text: Đây là kiểu dữ liệu kí tự. Kiểu này bao gồm một tổ hợp các chữ cái, các ký hiệu, hoặc các chữ số.
Trong đó kiểu dữ liệu Nchar & nvarchar lưu các kí tự theo chuẩn Unicode. |
char |
char[(n)] |
| Varchar: |
varchar[(n)] |
| Nvarchar: |
nvarchar[()] |
| Text |
text |
| Ntext |
ntext |
| |
|
| Date và time: Đây là kiểu dữ liệu ngày tháng. Kiểu dữ liệu này được đặt trong dấu '' (dấu nháy đơn.). |
Datetime: |
datetime |
| Smalldatetime |
Smalldatetime |
| Monetary: Kiểu dữ liệu này lưu giữ các giá trị tiền tệ với độ chính xác là 4 chữ sau dấu phẩy (,) . |
Money |
money |
| Smallmoney |
smallmoney
|
| Kiểu Numeric: Kiểu dữ liệu này lưu giữ các gia trị số (số dương, số âm, số thập phân) . |
Integer: gồm các số nguyên dương, số nguyên âm như: -23, 0, 10, 34....
Kiểu dữ liệu này có 4 dạng. int, smallint, tinyint, bigint.
|
|
| Decimal gôm: float, real. |
|
| sql_variant: Đây là kiểu dữ liệu lưu giá trị của các kiểu dữ liệu khác trong SQL Server. |
sql_variant |
sql_variant |
| Bit: Kiểu dữ liệu này chỉ lưu các giá trị 1 hoặc 0. |
Bit |
bit |
Bảng các kiểu dữ liệu của SQL Server
|